Số lượt truy cập

Đang có 187 người đang xem website.

 

Ngành: 301 (Bác sĩ đa khoa) - Điểm chuẩn: 23.5

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

23.5

60

23

107

22.5

61

22

148

376

Ưu tiên 2

22.5

3

22

6

21.5

5

21

7

21

Ưu tiên 1

21.5

1

21

3

20.5

0

20

6

10

 

 

64

 

116

 

66

 

161

407


Ngành: 302 (Bác sĩ răng hàm mặt) - Điểm chuẩn: 24

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

24

12

23.5

27

23

14

22.5

38

91

Ưu tiên 2

23

1

22.5

3

22

0

21.5

3

7

Ưu tiên 1

22

0

21.5

0

21

0

20.5

1

1

 

 

13

 

30

 

14

 

42

99


Ngành: 303 (Dược sĩ đại học) - Điểm chuẩn: 24

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

24

30

23.5

74

23

44

22.5

75

223

Ưu tiên 2

23

0

22.5

0

22

5

21.5

4

9

Ưu tiên 1

22

1

21.5

1

21

0

20.5

0

2

 

 

31

 

75

 

49

 

79

234


Ngành: 304 (Bác sĩ Y học cổ truyền) - Điểm chuẩn: 19

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

19

14

18.5

24

18

19

17.5

36

93

Ưu tiên 2

18

0

17.5

1

17

1

16.5

1

3

Ưu tiên 1

17

0

16.5

1

16

0

15.5

4

5

 

 

14

 

26

 

20

 

41

101


Ngành: 305 (Điều dưỡng) - Điểm chuẩn: 18.5

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

18.5

10

18

9

17.5

34

17

34

87

Ưu tiên 2

17.5

0

17

0

16.5

1

16

4

5

Ưu tiên 1

16.5

0

16

1

15.5

0

15

2

3

 

 

10

 

10

 

35

 

40

95


Ngành: 306 (Y tế công cộng) - Điểm chuẩn: 16.5

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

16.5

14

16

21

15.5

16

15

32

83

Ưu tiên 2

15.5

0

15

0

14.5

0

14

4

4

Ưu tiên 1

14.5

1

14

0

13.5

0

13

1

2

 

 

15

 

21

 

16

 

37

89


Ngành: 307 (Xét nghiệm) - Điểm chuẩn: 21

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

21

8

20.5

13

20

12

19.5

21

54

Ưu tiên 2

20

0

19.5

1

19

0

18.5

0

1

Ưu tiên 1

19

0

18.5

1

18

0

17.5

1

2

 

 

8

 

15

 

12

 

22

57


Ngành: 308 (Vật lý trị liệu) - Điểm chuẩn: 18.5

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

18.5

3

18

8

17.5

8

17

21

40

Ưu tiên 2

17.5

0

17

0

16.5

0

16

3

3

Ưu tiên 1

16.5

0

16

0

15.5

1

15

0

1

 

 

3

 

8

 

9

 

24

44

 

Ngành: 309 (Kỹ thuật hình ảnh) - Điểm chuẩn: 19.5

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

19.5

6

19

17

18.5

12

18

13

48

Ưu tiên 2

18.5

0

18

0

17.5

0

17

1

1

Ưu tiên 1

17.5

1

17

0

16.5

0

16

0

1

 

 

7

 

17

 

12

 

14

50

 

Ngành: 310 (Kỹ thuật phục hình răng) - Điểm chuẩn: 19.5

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

19.5

7

19

8

18.5

19

18

15

49

Ưu tiên 2

18.5

0

18

1

17.5

0

17

1

2

Ưu tiên 1

17.5

0

17

0

16.5

0

16

0

0

 

 

7

 

9

 

19

 

16

51


Ngành: 311 (Hộ sinh) - Điểm chuẩn: 18

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

18

5

17.5

8

17

13

16.5

22

48

Ưu tiên 2

17

0

16.5

0

16

0

15.5

3

3

Ưu tiên 1

16

0

15.5

0

15

0

14.5

0

0

 

 

5

 

8

 

13

 

25

51

 

Ngành: 312 (Gây mê hồi sức) - Điểm chuẩn: 19

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

19

9

18.5

15

18

8

17.5

18

50

Ưu tiên 2

18

0

17.5

2

17

0

16.5

0

2

Ưu tiên 1

17

0

16.5

0

16

0

15.5

0

0

 

 

9

 

17

 

8

 

18

52

 

Ngành: 315 (Bác sĩ Y học dự phòng) - Điểm chuẩn: 17

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

17

8

16.5

14

16

20

15.5

19

61

Ưu tiên 2

16

0

15.5

2

15

2

14.5

0

4

Ưu tiên 1

15

0

14.5

1

14

0

13.5

0

1

 

 

8

 

17

 

22

 

19

66

 

 


Các thông tin khác
Kết quả xét tuyển Trung học VLVH Đại học Y Dược 2012 (26/10/2012)
Kết quả xét tuyển Trung cấp Chuyên nghiệp Đại học Y Dược 2012 (26/10/2012)
Thông báo về xét tuyển đại học hệ chính qui ngành Bác sĩ đa khoa (16/08/2012)
Xem kết quả tuyển sinh Đại học Y Dược 2012 (28/07/2012)
Danh sách trúng tuyển trung cấp chính qui 2011 (12/10/2011)
Cập nhật danh sách trúng tuyển Đại học Chính qui 2011 (26/08/2011)
Danh sách trúng tuyển Tuyển sinh 2011 (24/08/2011)
Kết quả tuyển sinh đại học chính qui YDS 2011 (01/08/2011)
Kết quả tuyển sinh văn bằng 2 Dược 2011 (10/07/2011)
Các địa điểm thi tuyển sinh đại học của Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh năm 2011 (04/07/2011)
Kết quả tuyển sinh trung cấp chính qui năm 2010 (13/10/2010)
Điểm chuẩn Đại học Y Dược 2010 (09/08/2010)
Kết quả tuyển sinh văn bằng 2 Dược 2010 (19/07/2010)
Các địa điểm thi tuyển sinh đại học của Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh năm 2010 (01/07/2010)
Số lượng dự thi và chỉ tiêu của ĐHYD TP. HCM 2010 (07/06/2010)

Lên đầu trang |Số lần xem: 64869


Các thông tin khác
  Kết quả xét tuyển Trung học VLVH Đại học Y Dược 2012 (26/10/2012)
  Kết quả xét tuyển Trung cấp Chuyên nghiệp Đại học Y Dược 2012 (26/10/2012)
  Thông báo về xét tuyển đại học hệ chính qui ngành Bác sĩ đa khoa (16/08/2012)
  Xem kết quả tuyển sinh Đại học Y Dược 2012 (28/07/2012)
  Danh sách trúng tuyển trung cấp chính qui 2011 (12/10/2011)
  Cập nhật danh sách trúng tuyển Đại học Chính qui 2011 (26/08/2011)
  Danh sách trúng tuyển Tuyển sinh 2011 (24/08/2011)
  Kết quả tuyển sinh đại học chính qui YDS 2011 (01/08/2011)
  Kết quả tuyển sinh văn bằng 2 Dược 2011 (10/07/2011)
  Các địa điểm thi tuyển sinh đại học của Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh năm 2011 (04/07/2011)
  Kết quả tuyển sinh trung cấp chính qui năm 2010 (13/10/2010)
  Điểm chuẩn Đại học Y Dược 2010 (09/08/2010)
  Kết quả tuyển sinh văn bằng 2 Dược 2010 (19/07/2010)
  Các địa điểm thi tuyển sinh đại học của Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh năm 2010 (01/07/2010)
  Số lượng dự thi và chỉ tiêu của ĐHYD TP. HCM 2010 (07/06/2010)

Lên đầu trang |Số lần xem: 65792


Đăng nhập
Username:
Password:
Phần mềm giải phẫu bệnh
EBM Promotion in Ho Chi Minh City
Học bổng
Tạp chí Y Học TP. HCM
ccatinhoc
Thư viện điện tử ĐHYD
Chuyên mục lượng giá
Đổi mới dạy và học
Từ điển Giải phẫu
Từ điển Anh Pháp Việt
Liên hệ quảng cáo