Số lượt truy cập

Đang có 85 người đang xem website.

 

Ngành: 301 (Bác sĩ đa khoa) - Điểm chuẩn: 23.5

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

23.5

60

23

107

22.5

61

22

148

376

Ưu tiên 2

22.5

3

22

6

21.5

5

21

7

21

Ưu tiên 1

21.5

1

21

3

20.5

0

20

6

10

 

 

64

 

116

 

66

 

161

407


Ngành: 302 (Bác sĩ răng hàm mặt) - Điểm chuẩn: 24

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

24

12

23.5

27

23

14

22.5

38

91

Ưu tiên 2

23

1

22.5

3

22

0

21.5

3

7

Ưu tiên 1

22

0

21.5

0

21

0

20.5

1

1

 

 

13

 

30

 

14

 

42

99


Ngành: 303 (Dược sĩ đại học) - Điểm chuẩn: 24

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

24

30

23.5

74

23

44

22.5

75

223

Ưu tiên 2

23

0

22.5

0

22

5

21.5

4

9

Ưu tiên 1

22

1

21.5

1

21

0

20.5

0

2

 

 

31

 

75

 

49

 

79

234


Ngành: 304 (Bác sĩ Y học cổ truyền) - Điểm chuẩn: 19

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

19

14

18.5

24

18

19

17.5

36

93

Ưu tiên 2

18

0

17.5

1

17

1

16.5

1

3

Ưu tiên 1

17

0

16.5

1

16

0

15.5

4

5

 

 

14

 

26

 

20

 

41

101


Ngành: 305 (Điều dưỡng) - Điểm chuẩn: 18.5

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

18.5

10

18

9

17.5

34

17

34

87

Ưu tiên 2

17.5

0

17

0

16.5

1

16

4

5

Ưu tiên 1

16.5

0

16

1

15.5

0

15

2

3

 

 

10

 

10

 

35

 

40

95


Ngành: 306 (Y tế công cộng) - Điểm chuẩn: 16.5

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

16.5

14

16

21

15.5

16

15

32

83

Ưu tiên 2

15.5

0

15

0

14.5

0

14

4

4

Ưu tiên 1

14.5

1

14

0

13.5

0

13

1

2

 

 

15

 

21

 

16

 

37

89


Ngành: 307 (Xét nghiệm) - Điểm chuẩn: 21

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

21

8

20.5

13

20

12

19.5

21

54

Ưu tiên 2

20

0

19.5

1

19

0

18.5

0

1

Ưu tiên 1

19

0

18.5

1

18

0

17.5

1

2

 

 

8

 

15

 

12

 

22

57


Ngành: 308 (Vật lý trị liệu) - Điểm chuẩn: 18.5

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

18.5

3

18

8

17.5

8

17

21

40

Ưu tiên 2

17.5

0

17

0

16.5

0

16

3

3

Ưu tiên 1

16.5

0

16

0

15.5

1

15

0

1

 

 

3

 

8

 

9

 

24

44

 

Ngành: 309 (Kỹ thuật hình ảnh) - Điểm chuẩn: 19.5

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

19.5

6

19

17

18.5

12

18

13

48

Ưu tiên 2

18.5

0

18

0

17.5

0

17

1

1

Ưu tiên 1

17.5

1

17

0

16.5

0

16

0

1

 

 

7

 

17

 

12

 

14

50

 

Ngành: 310 (Kỹ thuật phục hình răng) - Điểm chuẩn: 19.5

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

19.5

7

19

8

18.5

19

18

15

49

Ưu tiên 2

18.5

0

18

1

17.5

0

17

1

2

Ưu tiên 1

17.5

0

17

0

16.5

0

16

0

0

 

 

7

 

9

 

19

 

16

51


Ngành: 311 (Hộ sinh) - Điểm chuẩn: 18

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

18

5

17.5

8

17

13

16.5

22

48

Ưu tiên 2

17

0

16.5

0

16

0

15.5

3

3

Ưu tiên 1

16

0

15.5

0

15

0

14.5

0

0

 

 

5

 

8

 

13

 

25

51

 

Ngành: 312 (Gây mê hồi sức) - Điểm chuẩn: 19

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

19

9

18.5

15

18

8

17.5

18

50

Ưu tiên 2

18

0

17.5

2

17

0

16.5

0

2

Ưu tiên 1

17

0

16.5

0

16

0

15.5

0

0

 

 

9

 

17

 

8

 

18

52

 

Ngành: 315 (Bác sĩ Y học dự phòng) - Điểm chuẩn: 17

Khu vực

3

2

2NT

1

TC

Ưu tiên 3

17

8

16.5

14

16

20

15.5

19

61

Ưu tiên 2

16

0

15.5

2

15

2

14.5

0

4

Ưu tiên 1

15

0

14.5

1

14

0

13.5

0

1

 

 

8

 

17

 

22

 

19

66

 

 


Các thông tin khác
Kết quả xét tuyển Trung học VLVH Đại học Y Dược 2012 (26/10/2012)
Kết quả xét tuyển Trung cấp Chuyên nghiệp Đại học Y Dược 2012 (26/10/2012)
Thông báo về xét tuyển đại học hệ chính qui ngành Bác sĩ đa khoa (16/08/2012)
Xem kết quả tuyển sinh Đại học Y Dược 2012 (28/07/2012)
Danh sách trúng tuyển trung cấp chính qui 2011 (12/10/2011)
Cập nhật danh sách trúng tuyển Đại học Chính qui 2011 (26/08/2011)
Danh sách trúng tuyển Tuyển sinh 2011 (24/08/2011)
Kết quả tuyển sinh đại học chính qui YDS 2011 (01/08/2011)
Kết quả tuyển sinh văn bằng 2 Dược 2011 (10/07/2011)
Các địa điểm thi tuyển sinh đại học của Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh năm 2011 (04/07/2011)
Kết quả tuyển sinh trung cấp chính qui năm 2010 (13/10/2010)
Điểm chuẩn Đại học Y Dược 2010 (09/08/2010)
Kết quả tuyển sinh văn bằng 2 Dược 2010 (19/07/2010)
Các địa điểm thi tuyển sinh đại học của Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh năm 2010 (01/07/2010)
Số lượng dự thi và chỉ tiêu của ĐHYD TP. HCM 2010 (07/06/2010)

Lên đầu trang |Số lần xem: 64869


Các thông tin khác
  Kết quả xét tuyển Trung học VLVH Đại học Y Dược 2012 (26/10/2012)
  Kết quả xét tuyển Trung cấp Chuyên nghiệp Đại học Y Dược 2012 (26/10/2012)
  Thông báo về xét tuyển đại học hệ chính qui ngành Bác sĩ đa khoa (16/08/2012)
  Xem kết quả tuyển sinh Đại học Y Dược 2012 (28/07/2012)
  Danh sách trúng tuyển trung cấp chính qui 2011 (12/10/2011)
  Cập nhật danh sách trúng tuyển Đại học Chính qui 2011 (26/08/2011)
  Danh sách trúng tuyển Tuyển sinh 2011 (24/08/2011)
  Kết quả tuyển sinh đại học chính qui YDS 2011 (01/08/2011)
  Kết quả tuyển sinh văn bằng 2 Dược 2011 (10/07/2011)
  Các địa điểm thi tuyển sinh đại học của Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh năm 2011 (04/07/2011)
  Kết quả tuyển sinh trung cấp chính qui năm 2010 (13/10/2010)
  Điểm chuẩn Đại học Y Dược 2010 (09/08/2010)
  Kết quả tuyển sinh văn bằng 2 Dược 2010 (19/07/2010)
  Các địa điểm thi tuyển sinh đại học của Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh năm 2010 (01/07/2010)
  Số lượng dự thi và chỉ tiêu của ĐHYD TP. HCM 2010 (07/06/2010)

Lên đầu trang |Số lần xem: 67069


Đăng nhập
Username:
Password:
Chuyên mục lượng giá
Học bổng
Phần mềm giải phẫu bệnh
Research methods and statistics
EBM Promotion in Ho Chi Minh City
Tạp chí Y Học TP. HCM
Thư viện điện tử ĐHYD
Đổi mới dạy và học
Từ điển Giải phẫu
Từ điển Anh Pháp Việt
Liên hệ quảng cáo